Gia tộc tiếng Nga là gì?
"gia tộc" trong tiếng Nga là семья́ (danh từ), род (danh từ).
семья́ Danh từ
semʹjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia tộc.
род Danh từ
rod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia tộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gia tộc tiếng Nga là gì?
"gia tộc" trong tiếng Nga là семья́ (danh từ), род (danh từ).