Hình ảnh tiếng Nga là gì?
"hình ảnh" trong tiếng Nga là карти́на (danh từ), изображе́ние (danh từ).
карти́на Danh từ
kartína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình ảnh.
- карти́на бы́та cảnh sinh hoạt, hình ảnh cuộc sống hằng ngày
изображе́ние Danh từ
izobražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình ảnh.
- чёрно-бе́лое изображение ảnh trắng đen
- изображение в зе́ркале ảnh (hình) trong gương
Xem đầy đủ từ "изображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình ảnh tiếng Nga là gì?
"hình ảnh" trong tiếng Nga là карти́на (danh từ), изображе́ние (danh từ).