Hôi tiếng Nga là gì?
"hôi" trong tiếng Nga là воню́чий (tính từ), воня́ть (động từ), злово́нный (tính từ).
воню́чий Tính từ
vonjúčij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, khắm, hôi thối, hôi xì, thối hoắc, thối hoăng.
воня́ть Động từ
vonjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, bốc mùi hôi, có mùi hôi.
злово́нный Tính từ
zlovónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, hôi thối.
Xem đầy đủ từ "злово́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hôi tiếng Nga là gì?
"hôi" trong tiếng Nga là воню́чий (tính từ), воня́ть (động từ), злово́нный (tính từ).