Hấp thu tiếng Nga là gì?
"hấp thu" trong tiếng Nga là поглоща́ть (động từ).
поглоща́ть Động từ
pogloščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp thụ, hấp thu, thu hút, hút... vào, hút; (nghĩa bóng) (усваивать многое) hấp thụ, thu nhận, tiếp thụ, tiếp thu.
- поглоща́ть лучи́ hấp thụ tia sáng
- он поглоща́ет кни́гу за кни́гой anh ấy đọc ngấu nghiến hết cuốn sách này đến cuốn sách khác
Xem đầy đủ từ "поглоща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hấp thu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hấp thu tiếng Nga là gì?
"hấp thu" trong tiếng Nga là поглоща́ть (động từ).