Hầm mỏ tiếng Nga là gì?
"hầm mỏ" trong tiếng Nga là ша́хта (danh từ).
ша́хта Danh từ
šáxta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm mỏ, giếng mỏ, hầm lò, mỏ.
- у́гольная ша́хта mỏ than
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầm mỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hầm mỏ tiếng Nga là gì?
"hầm mỏ" trong tiếng Nga là ша́хта (danh từ).