го́рный
Dấu sắc trên го́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рный nghĩa là Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.
Nghĩa của го́рный
Tính từ
- Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.
- горный хребе́тdãy núi
- го́рная ре́чкаsuối, sông trên núi
- го́рная страна́xứ núi
- минеральный Khai khoáng.
- го́рная поро́даđá, đất đá, nham thạch
- го́рные бога́тстваkhoáng sản
- относящийся к разработке недр [thuộc về] mỏ, hầm mỏ, khai khoáng.
- го́рное де́лоnghề mỏ
- го́рная промы́шленностьcông nghiệp [khai thác] mỏ, công nghiệp khai khoáng
- горный инженрkỹ sư mỏ
- горный институ́тtrường đại học mỏ
- го́рная боле́зньchứng say núi
- горный хруста́льthạch anh, băng tinh
- горный лён(khoáng vật) thạch miên, amiăng
- го́рное со́лнце(y học) đèn thạch anh
Biến cách của го́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́рный | го́рное | го́рная | го́рные |
| Sinh cách | го́рного | го́рного | го́рной | го́рных |
| Tặng cách | го́рному | го́рному | го́рной | го́рным |
| Đối cách | го́рный / го́рного | го́рное | го́рную | го́рные / го́рных |
| Công cụ cách | го́рным | го́рным | го́рной | го́рными |
| Giới cách | го́рном | го́рном | го́рной | го́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́рный
Đồng nghĩa
Họ từ của го́рный
Câu hỏi thường gặp
горный nghĩa là gì?
горный (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.
горный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рный (phiên âm Latinh górnyj, IPA [ˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.