TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рный

górnyj[ˈɡornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рный nghĩa là Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.

Nghĩa của го́рный

Tính từ

  1. Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.
    • горный хребе́тdãy núi
    • го́рная ре́чкаsuối, sông trên núi
    • го́рная страна́xứ núi
  2. минеральный Khai khoáng.
    • го́рная поро́даđá, đất đá, nham thạch
    • го́рные бога́тстваkhoáng sản
  3. относящийся к разработке недр [thuộc về] mỏ, hầm mỏ, khai khoáng.
    • го́рное де́лоnghề mỏ
    • го́рная промы́шленностьcông nghiệp [khai thác] mỏ, công nghiệp khai khoáng
    • горный инженрkỹ sư mỏ
    • горный институ́тtrường đại học mỏ
    • го́рная боле́зньchứng say núi
    • горный хруста́льthạch anh, băng tinh
    • горный лён(khoáng vật) thạch miên, amiăng
    • го́рное со́лнце(y học) đèn thạch anh

Biến cách của го́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рныйго́рноего́рнаяго́рные
Sinh cáchго́рногого́рногого́рнойго́рных
Tặng cáchго́рномуго́рномуго́рнойго́рным
Đối cáchго́рный / го́рногого́рноего́рнуюго́рные / го́рных
Công cụ cáchго́рнымго́рнымго́рнойго́рными
Giới cáchго́рномго́рномго́рнойго́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của го́рный

Câu hỏi thường gặp

горный nghĩa là gì?

горный (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi.

горный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рный (phiên âm Latinh górnyj, IPA [ˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.