Họa đồ tiếng Nga là gì?
"họa đồ" trong tiếng Nga là съёмка (danh từ).
съёмка Danh từ
sʺjómka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đo vẽ, họa đồ.
- глазоме́рная съёмка [sự] đo vẽ bằng mắt
- производи́ть съёмку чего́-л. đo vẽ cái gì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "họa đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Họa đồ tiếng Nga là gì?
"họa đồ" trong tiếng Nga là съёмка (danh từ).