Hỏi cung tiếng Nga là gì?
"hỏi cung" trong tiếng Nga là допро́с (danh từ), допра́шивать (động từ).
допро́с Danh từ
doprós giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi, tra hỏi, truy hỏi, lấy cung.
- допро́с подсуди́моф sự thẩm vấn (hỏi cung) người bị cáo
допра́шивать Động từ
doprášivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi, tra hỏi, truy hỏi, lấy cung, lấy khẩu cung.
- допра́шивать пле́нного hỏi cung tên tù binh
- допра́шивать свиде́тель thẩm vấn nhân chứng
Xem đầy đủ từ "допра́шивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỏi cung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỏi cung tiếng Nga là gì?
"hỏi cung" trong tiếng Nga là допро́с (danh từ), допра́шивать (động từ).