Hội đàm tiếng Nga là gì?
"hội đàm" trong tiếng Nga là перегово́ры (danh từ).
перегово́ры Danh từ
peregovóry giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đàm phán, hội đàm, thương lượng, thương thuyết, thương nghị.
- перегово́ры на высо́ком у́ровне cuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp cao
- перегово́ры на у́ровне мини́стров cuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp bộ trưởng
Xem đầy đủ từ "перегово́ры": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội đàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hội đàm tiếng Nga là gì?
"hội đàm" trong tiếng Nga là перегово́ры (danh từ).