Kè tiếng Nga là gì?
"kè" trong tiếng Nga là па́льма (danh từ).
па́льма Danh từ
pálʹma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] cọ, kè (palmae).
- аре́ковая па́льма [cây] cau (Areca catechu L.)
- получи́ть па́льма пе́рвенства giật giải quán quân, được giải nhất, được giải vô địch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kè tiếng Nga là gì?
"kè" trong tiếng Nga là па́льма (danh từ).