Kẻ phản bội tiếng Nga là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Nga là преда́тель (danh từ), изме́нник (danh từ).
преда́тель Danh từ
predátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội, kẻ bội phản; (изменник родины) kẻ phản quốc, tên bán nước, tên mại quốc.
Xem đầy đủ từ "преда́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
изме́нник Danh từ
izménnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc.
- изме́нник ро́дины kẻ phản quốc, kẻ phản bội Tổ quốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ phản bội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ phản bội tiếng Nga là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Nga là преда́тель (danh từ), изме́нник (danh từ).