Kẻnh tiếng Nga là gì?
"kẻnh" trong tiếng Nga là шика́рный (tính từ).
шика́рный Tính từ
šikárnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền, sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, nền nã.
- шикарный костю́м [bộ] quần áo bảnh bao, y phục sang trọng
- како́й шика́рный! kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻnh tiếng Nga là gì?
"kẻnh" trong tiếng Nga là шика́рный (tính từ).