Kịp thời tiếng Nga là gì?
"kịp thời" trong tiếng Nga là во́время (phó từ).
во́время Phó từ
vóvremja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng lúc, kịp thời, đúng giờ, hợp thời.
- во́время ска́занное сло́во lời nói đúng lúc
- не во́время không đúng lúc, không phải lúc, không kịp thời, không hợp thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kịp thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kịp thời tiếng Nga là gì?
"kịp thời" trong tiếng Nga là во́время (phó từ).