Khí cụ tiếng Nga là gì?
"khí cụ" trong tiếng Nga là прибо́р (danh từ).
прибо́р Danh từ
pribór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cụ, dụng cụ, máy.
- опти́ческий прибо́р khí cụ (dụng cụ) quang học
- измери́тельный прибо́р khí cụ (dụng cụ) đo lường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí cụ tiếng Nga là gì?
"khí cụ" trong tiếng Nga là прибо́р (danh từ).