Không bằng lòng tiếng Nga là gì?
"không bằng lòng" trong tiếng Nga là недово́льный (tính từ).
недово́льный Tính từ
nedovólʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bằng lòng, không vừa ý, không mãn ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn.
- он был недово́лен тем nó không bằng lòng (không vừa ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn) vì...
Xem đầy đủ từ "недово́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không bằng lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không bằng lòng tiếng Nga là gì?
"không bằng lòng" trong tiếng Nga là недово́льный (tính từ).