Không kể tiếng Nga là gì?
"không kể" trong tiếng Nga là кро́ме (giới từ), исключа́я (giới từ).
кро́ме Giới từ
króme giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.
исключа́я Giới từ
isključája giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.
- исключа́я больны́х trừ những người ốm [ra]
- не исключа́я kể cả, không trừ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không kể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không kể tiếng Nga là gì?
"không kể" trong tiếng Nga là кро́ме (giới từ), исключа́я (giới từ).