Khăn đóng tiếng Nga là gì?
"khăn đóng" trong tiếng Nga là тюрба́н (danh từ).
тюрба́н Danh từ
tjurbán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái khăn xếp, khăn đóng, khăn đầu rìu, khăn chữ nhân, khăn chữ nhất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khăn đóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khăn đóng tiếng Nga là gì?
"khăn đóng" trong tiếng Nga là тюрба́н (danh từ).