Khảo thí tiếng Nga là gì?
"khảo thí" trong tiếng Nga là экза́мен (danh từ).
экза́мен Danh từ
ekzámen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, kỳ] thi, khảo thí.
- экза́мен на аттеста́т зре́лости [cuộc, kỳ] thi tốt nghiệp phổ thông trung học
- экза́мен по мате́матика [cuộc, kỳ] thi toán học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khảo thí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khảo thí tiếng Nga là gì?
"khảo thí" trong tiếng Nga là экза́мен (danh từ).