Khủng bố tiếng Nga là gì?
"khủng bố" trong tiếng Nga là террори́зм (danh từ), террори́ст (danh từ).
террори́зм Danh từ
terrorízm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chủ trương, chính sách] khủng bố.
Xem đầy đủ từ "террори́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →
террори́ст Danh từ
terroríst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chủ trương khủng bố, kẻ (tên) khủng bố.
- Террористы похитили журналиста. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
- Я похож на террориста? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?
Xem đầy đủ từ "террори́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng bố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khủng bố tiếng Nga là gì?
"khủng bố" trong tiếng Nga là террори́зм (danh từ), террори́ст (danh từ).