Khuôn mẫu tiếng Nga là gì?
"khuôn mẫu" trong tiếng Nga là шабло́н (danh từ).
шабло́н Danh từ
šablón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản mẫu, khuôn mẫu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuôn mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khuôn mẫu tiếng Nga là gì?
"khuôn mẫu" trong tiếng Nga là шабло́н (danh từ).