Ki-ốt tiếng Nga là gì?
"ki-ốt" trong tiếng Nga là кио́ск (danh từ).
кио́ск Danh từ
kiósk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.
- газе́тный кио́ск quán báo
- кни́жный кио́ск quán sách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ki-ốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ki-ốt tiếng Nga là gì?
"ki-ốt" trong tiếng Nga là кио́ск (danh từ).