TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kim cương tiếng Nga là gì?

"kim cương" trong tiếng Nga là бриллиа́нт (danh từ), алма́з (danh từ).

бриллиа́нт Danh từ

brilliánt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương.

Xem đầy đủ từ "бриллиа́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

алма́з Danh từ

almáz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương.

  • Нет ничего твёрже алмаза. Không có gì cứng bằng kim cương.

Xem đầy đủ từ "алма́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim cương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kim cương tiếng Nga là gì?

"kim cương" trong tiếng Nga là бриллиа́нт (danh từ), алма́з (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.