диама́нт
giống đựcbất động vật
diamánt[dʲɪɐˈmant]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диама́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диама́нт nghĩa là kim cương.
Nghĩa của диама́нт
Danh từ
- Kim cương.
Biến cách của диама́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диама́нт | диама́нты |
| Sinh cách кого? чего? | диама́нта | диама́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | диама́нту | диама́нтам |
| Đối cách кого? что? | диама́нт | диама́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | диама́нтом | диама́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | диама́нте | диама́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диама́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
диамант nghĩa là gì?
диамант (danh từ) nghĩa là kim cương.
диамант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диама́нт (phiên âm Latinh diamánt, IPA [dʲɪɐˈmant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.