Làm đau đớn tiếng Nga là gì?
"làm đau đớn" trong tiếng Nga là му́чить (động từ).
му́чить Động từ
múčitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm đau khổ, làm đau đớn, đày đọa, đọa đày, giày vò, dằn vặt, hành hạ, làm tình làm tội, hành.
- меня́ му́чит со́весть lương tâm giày vò tôi
- его́ му́чит боле́знь bệnh làm khổ (làm tình làm tội, hành hạ) nó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm đau đớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm đau đớn tiếng Nga là gì?
"làm đau đớn" trong tiếng Nga là му́чить (động từ).