Làm mếch lòng tiếng Nga là gì?
"làm mếch lòng" trong tiếng Nga là оби́да (danh từ), оби́дный (tính từ).
оби́да Danh từ
obída giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xúc phạm, làm mếch lòng, làm mất lòng, làm phật lòng, làm phật ý; (чуство досады, горечи) [sự] hờn giận, phật lòng, phật ý, bực mình.
- нанести́ оби́ду кому́-л. xúc phạm ai, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phất ý) ai
- не дава́ться и оби́ду không để ai xúc phạm (làm hại) mình
оби́дный Tính từ
obídnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc phạm, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phật ý, bực mình).
- оби́дное замеча́ние [điều] nhận xét làm mếch lòng
- сказа́ть что́-л. в оби́дной фо́рме nói điều gì một cách xúc phạm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm mếch lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm mếch lòng tiếng Nga là gì?
"làm mếch lòng" trong tiếng Nga là оби́да (danh từ), оби́дный (tính từ).