Láng giềng tiếng Nga là gì?
"láng giềng" trong tiếng Nga là сосе́д (danh từ), сосе́дний (tính từ), сосе́дка (danh từ).
сосе́д Danh từ
soséd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láng giềng, hàng xóm.
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- сосе́д сле́ва người ngồi cạnh bên trái
сосе́дний Tính từ
sosédnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láng giềng, láng diềng, gần bên, gần kề, bên cạnh; (прилегающий) kế cận, lân cận.
- соседний дом nhà láng giềng (bên cạnh, gần bên)
- сосе́дняя страна́ nước láng giềng, lân bang, lân quốc
сосе́дка Danh từ
sosédka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh.
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- соседка сле́ва người ngồi cạnh bên trái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "láng giềng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Láng giềng tiếng Nga là gì?
"láng giềng" trong tiếng Nga là сосе́д (danh từ), сосе́дний (tính từ), сосе́дка (danh từ).