Lãnh chúa tiếng Nga là gì?
"lãnh chúa" trong tiếng Nga là влады́ка (danh từ), властели́н (danh từ).
влады́ка Danh từ
vladýka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, chủ nhân.
властели́н Danh từ
vlastelín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, chủ nhân.
Xem đầy đủ từ "властели́н": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãnh chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh chúa tiếng Nga là gì?
"lãnh chúa" trong tiếng Nga là влады́ка (danh từ), властели́н (danh từ).