Lòng dũng cảm tiếng Nga là gì?
"lòng dũng cảm" trong tiếng Nga là до́блесть (danh từ).
до́блесть Danh từ
dóblestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng dũng cảm.
- трудова́я доблесть lòng dũng cảm trong lao động, tinh thần lao động dũng cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng dũng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng dũng cảm tiếng Nga là gì?
"lòng dũng cảm" trong tiếng Nga là до́блесть (danh từ).