Lòng tốt tiếng Nga là gì?
"lòng tốt" trong tiếng Nga là доброта́ (danh từ).
доброта́ Danh từ
dobrotá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng tốt, từ tâm, hảo tâm, [tính, lòng] hiền hậu, nhân hậu, nhân từ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng tốt tiếng Nga là gì?
"lòng tốt" trong tiếng Nga là доброта́ (danh từ).