Lược đồ tiếng Nga là gì?
"lược đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).
схе́ма Danh từ
sxéma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ án.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lược đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lược đồ tiếng Nga là gì?
"lược đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).