Lễ tết tiếng Nga là gì?
"lễ tết" trong tiếng Nga là пра́зднество (danh từ).
пра́зднество Danh từ
prázdnestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội.
- наро́дные пра́зднества hội hè, tết nhất, những ngày hội dân gian
Xem đầy đủ từ "пра́зднество": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lễ tết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lễ tết tiếng Nga là gì?
"lễ tết" trong tiếng Nga là пра́зднество (danh từ).