Lời thề tiếng Nga là gì?
"lời thề" trong tiếng Nga là кля́тва (danh từ).
кля́тва Danh từ
kljátva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời thề, tuyên thệ, thề nguyền, minh thệ.
- Врач нарушил клятву Гиппократа. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
- дать кля́тву thề, tuyên thệ, phát thệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời thề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lời thề tiếng Nga là gì?
"lời thề" trong tiếng Nga là кля́тва (danh từ).