Lựa tiếng Nga là gì?
"lựa" trong tiếng Nga là вы́бор (danh từ), выбира́ть (động từ).
вы́бор Danh từ
výbor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa.
- Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác.
- Это был ваш выбор. Đó là sự lựa chọn của bạn.
выбира́ть Động từ
vybirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa; (отбирать) chọn lấy, chọn lọc.
- Например, многие люди выбирают жить вместе и растить детей, не заключая брак. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.
- выбира́ть по вку́су chọn theo sở thích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lựa tiếng Nga là gì?
"lựa" trong tiếng Nga là вы́бор (danh từ), выбира́ть (động từ).