Liệu pháp tiếng Nga là gì?
"liệu pháp" trong tiếng Nga là лече́ние (danh từ), терапи́я (danh từ).
лече́ние Danh từ
lečénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liệu pháp, [sự, phép] điều trị chữa bệnh, trị liệu.
терапи́я Danh từ
terapíja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội khoa, liệu pháp, phép trị liệu.
- вое́нно-поле́вая терапи́я nội khoa dã chiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liệu pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liệu pháp tiếng Nga là gì?
"liệu pháp" trong tiếng Nga là лече́ние (danh từ), терапи́я (danh từ).