Luật sư tiếng Nga là gì?
"luật sư" trong tiếng Nga là адвока́т (danh từ), юри́ст (danh từ).
адвока́т Danh từ
advokát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư, trạng sư, thầy kiện, thầy cãi; (nghĩa bóng) người biện hộ, người bênh vực.
- Мы наняли лучших адвокатов, чтобы выиграть дело. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này.
- Он выдал свою дочь замуж за адвоката. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
юри́ст Danh từ
juríst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luật sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Luật sư tiếng Nga là gì?
"luật sư" trong tiếng Nga là адвока́т (danh từ), юри́ст (danh từ).