Màn che tiếng Nga là gì?
"màn che" trong tiếng Nga là экра́н (danh từ).
экра́н Danh từ
ekrán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn, màn che, màn chắn, tấm chắn.
- защи́тный экра́н реа́ктора màn bảo vệ của lò phản ứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn che" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màn che tiếng Nga là gì?
"màn che" trong tiếng Nga là экра́н (danh từ).