заве́са
Dấu sắc trên заве́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́са nghĩa là cái màn, màn che, màn, màng.
Nghĩa của заве́са
Danh từ
- Cái màn, màn che.
- то, что закрывает собой Màn, màng.
- заве́са дождя́màn mưa
- сне́жная заве́саmàn tuyết; trướng tuyết (поэт.)
- дымова́я заве́саmàn khói
- огнева́я заве́саmàn (hàng rào) hỏa lực, lưới lửa
- приподня́ть заве́суvén tấm màn bí mật lên, phơi ra ánh sáng
Biến cách của заве́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заве́са | заве́сы |
| Sinh cách кого? чего? | заве́сы | заве́с |
| Tặng cách кому? чему? | заве́се | заве́сам |
| Đối cách кого? что? | заве́су | заве́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | заве́сой | заве́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | заве́се | заве́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заве́са
Câu hỏi thường gặp
завеса nghĩa là gì?
завеса (danh từ) nghĩa là cái màn, màn che, màn, màng.
завеса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́са (phiên âm Latinh zavésa, IPA [zɐˈvʲesə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.