Môtơ tiếng Nga là gì?
"môtơ" trong tiếng Nga là дви́гатель (danh từ).
дви́гатель Danh từ
dvígatelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái động cơ, môtơ, mô-tơ, máy nổ.
- дви́гатель вну́треннего сгора́ния động cơ đốt trong
- раке́тный дви́гатель động cơ tên lửa
Xem đầy đủ từ "дви́гатель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môtơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môtơ tiếng Nga là gì?
"môtơ" trong tiếng Nga là дви́гатель (danh từ).