Mũ bảo hiểm tiếng Nga là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Nga là шлем (danh từ).
шлем Danh từ
šlem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
- По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũ bảo hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũ bảo hiểm tiếng Nga là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Nga là шлем (danh từ).