Mặt cầu tiếng Nga là gì?
"mặt cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ), сфе́ра (danh từ).
шар Danh từ
šar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt cầu.
сфе́ра Danh từ
sféra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt cầu tiếng Nga là gì?
"mặt cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ), сфе́ра (danh từ).