Mồ tiếng Nga là gì?
"mồ" trong tiếng Nga là моги́ла (danh từ).
моги́ла Danh từ
mogíla giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, nấm] mộ, mồ, mả.
- найти́ себе́ моги́лу chết, xuống mồ, xuống lỗ
- рыть, копа́ть моги́лу кому́-л. đào huyệt chôn ai, chuẩn bị cái chết cho ai, bày mưu hại ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mồ tiếng Nga là gì?
"mồ" trong tiếng Nga là моги́ла (danh từ).