Mới đây tiếng Nga là gì?
"mới đây" trong tiếng Nga là неда́вно (phó từ), неда́вний (tính từ).
неда́вно Phó từ
nedávno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, [cách] không lâu, mới.
- неда́вно поибы́вший mới đến
неда́вний Tính từ
nedávnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, cách [đây] không lâu, mới xảy ra.
- неда́вние собы́тия những sự kiện gần đây (mới đây, mới xảy ra)
- с неда́внего вре́мени cách đây không lâu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mới đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mới đây tiếng Nga là gì?
"mới đây" trong tiếng Nga là неда́вно (phó từ), неда́вний (tính từ).