Mở mang tiếng Nga là gì?
"mở mang" trong tiếng Nga là разви́тие (danh từ).
разви́тие Danh từ
razvítije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển, mở mang, khuyếch trương, phát huy, phát dục (научн.); (эволюция) [sự] tiến hóa, tiến triển, biến chuyển; (прогресс) [sự] tiến bộ.
- у́мственное развитие [sự] phát triển trí lực, mở mang trí tuệ
- развитие наро́дного хозя́йства [sự] phát triển của nền kinh tế quốc dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở mang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mở mang tiếng Nga là gì?
"mở mang" trong tiếng Nga là разви́тие (danh từ).