Mủ tiếng Nga là gì?
"mủ" trong tiếng Nga là гной (danh từ).
гной Danh từ
gnoj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mủ; (в глазах) dử mắt, ghèn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mủ tiếng Nga là gì?
"mủ" trong tiếng Nga là гной (danh từ).