Nâu tiếng Nga là gì?
"nâu" trong tiếng Nga là кори́чневый (tính từ), бу́рый (tính từ), ка́рий (tính từ).
кори́чневый Tính từ
koríčnevyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâu, đà, [màu] da lươn.
Xem đầy đủ từ "кори́чневый": trọng âm, biến cách, cách chia →
бу́рый Tính từ
búryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâu, hung.
- бурый медве́дь [con] gấu nâu
- бурый у́голь than nâu
ка́рий Tính từ
kárij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâu.
- У меня карие глаза. Tôi có mắt nâu.
Câu hỏi thường gặp
Nâu tiếng Nga là gì?
"nâu" trong tiếng Nga là кори́чневый (tính từ), бу́рый (tính từ), ка́рий (tính từ).