Não tiếng Nga là gì?
"não" trong tiếng Nga là мозг (danh từ), мозги́ (danh từ).
мозг Danh từ
mozg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc, não.
- После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ.
- Мне промыли мозги. Tôi bị tẩy não.
мозги́ Danh từ
mozgí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc, não.
- Мне промыли мозги. Tôi bị tẩy não.
- Том промыл мне мозги. Tom đã tẩy não tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "não" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Não tiếng Nga là gì?
"não" trong tiếng Nga là мозг (danh từ), мозги́ (danh từ).