Nơi trú ẩn tiếng Nga là gì?
"nơi trú ẩn" trong tiếng Nga là прию́т (danh từ).
прию́т Danh từ
prijút giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ở, nơi trú ẩn, chỗ nương náu, chốn nương thân, nơi nương tựa.
- найти́ прию́т tìm nơi nương thân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi trú ẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi trú ẩn tiếng Nga là gì?
"nơi trú ẩn" trong tiếng Nga là прию́т (danh từ).