прию́т
prijút[prʲɪˈjut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прию́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прию́т nghĩa là chỗ ở, nơi trú ẩn.
Nghĩa của прию́т
Danh từ
- Chỗ ở, nơi trú ẩn, chỗ nương náu, chốn nương thân, nơi nương tựa.
- найти́ прию́тtìm nơi nương thân
Biến cách của прию́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прию́т | прию́ты |
| Sinh cách кого? чего? | прию́та | прию́тов |
| Tặng cách кому? чему? | прию́ту | прию́там |
| Đối cách кого? что? | прию́т | прию́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | прию́том | прию́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | прию́те | прию́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прию́т
Câu hỏi thường gặp
приют nghĩa là gì?
приют (danh từ) nghĩa là chỗ ở, nơi trú ẩn.
приют đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прию́т (phiên âm Latinh prijút, IPA [prʲɪˈjut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.