Nước đá tiếng Nga là gì?
"nước đá" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ледяно́й (tính từ).
лёд Danh từ
ljod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, nước đá.
- Если у вас болит горло, вам не следует пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
- Если у тебя болит горло, тебе не стоит пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
ледяно́й Tính từ
ledjanój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về băng, nước đá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước đá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước đá tiếng Nga là gì?
"nước đá" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ледяно́й (tính từ).