ледяно́й
Dấu sắc trên ледяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ледяно́й nghĩa là nước đá, rất lạnh, lạnh giá.
Nghĩa của ледяно́й
Tính từ
- Thuộc về băng, nước đá.
- очень холодный Rất lạnh, lạnh giá, lạnh ngắt, lạnh buốt.
- ледяной ве́терngọn gió lạnh giá
- ледяна́я вода́nước lạnh buốt
- nghĩa bóng Lạnh lùng, lạnh nhạt.
- ледяной взглядcái nhìn lạnh như tiền (lạnh lùng)
Biến cách của ледяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ледяно́й | ледяно́е | ледяна́я | ледяны́е |
| Sinh cách | ледяно́го | ледяно́го | ледяно́й | ледяны́х |
| Tặng cách | ледяно́му | ледяно́му | ледяно́й | ледяны́м |
| Đối cách | ледяно́й / ледяно́го | ледяно́е | ледяну́ю | ледяны́е / ледяны́х |
| Công cụ cách | ледяны́м | ледяны́м | ледяно́й | ледяны́ми |
| Giới cách | ледяно́м | ледяно́м | ледяно́й | ледяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ледяно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của ледяно́й
Câu ví dụ với ледяно́й
- Я хочу поесть мороженого или ледяной стружки. Tôi muốn ăn kem hoặc đá bào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3781172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ледяной nghĩa là gì?
ледяной (tính từ) nghĩa là nước đá, rất lạnh, lạnh giá.
ледяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ледяно́й (phiên âm Latinh ledjanój, IPA [lʲɪdʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.